mang mẻ

  1. mang vào mình thành bận bịu, phải chịu khó khăn, vất vả. "Nỗi quan hoài mang mẻ xiết bao" (Chinh phụ ngâm). ở đây ý nói: chịu khó mang thêm được một vợ nữa không?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mang mẻ
Anh ấy mang mẻ một túi gạo nặng trên vai.